Tỷ giá Yen Nhật hôm nay ngày 26/2/2024: Tỷ giá Yen Nhật, Yen VCB “đội nón” lao dốc

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay 26/02/2024: Tỷ giá Yên Nhật và Yên VCB giảm mạnh. Tỷ giá Yên chợ đen tiếp tục ngang bằng.

Tỷ giá yên trong nước hôm nay 26/02/2024

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay khảo sát sáng 26/02/2024 tại các ngân hàng, cụ thể như sau:

Tại VCB, tỷ giá Yên Nhật của VCB có tỷ giá mua vào là 158,33 VNĐ/JPY và tỷ giá bán ra là 167,59 VNĐ/JPY, giảm 0,25 đồng ở bên mua và giảm 0,26 đồng ở bên bán.

Tại Vietinbank, tỷ giá Yên tăng 0,76 đồng ở bên mua và giảm 0,99 đồng ở bên bán, tương đương 160,04 VNĐ/JPY và 167,99 VNĐ/JPY.

Tại Ngân hàng HSBC, tỷ giá Yên Nhật giảm 0,2 đồng ở bên mua và giảm 0,19 đồng ở bên bán, đạt lần lượt 159,44 VNĐ/JPY và 167,88 VNĐ/JPY.

Tại Agribank, tỷ giá Yên Nhật ở bên mua và bên bán là 159,93 VNĐ/JPY và 165,51 VNĐ/JPY – giảm 0,42 đồng ở bên mua và giảm 0,44 đồng ở bên bán.

Tại Eximbank, bên mua tăng 1 đồng và bên bán tăng 1,02 đồng lần lượt là 163,84 đồng/JPY và 168,53 đồng/JPY.

Tại Techcombank, tỷ giá Yên Nhật tăng 0,02 đồng ở cả hai chiều mua và bán với mức giá lần lượt là 156,69 VNĐ/JPY và 167,67 VNĐ/JPY.

Tại Sacombank, tỷ giá Yên Nhật tăng 0,11 đồng ở chiều mua và tăng 0,13 đồng ở chiều bán, tương ứng với các mức giá 161,32 VNĐ/JPY và 166,38 VNĐ/JPY.

Tại Ngân hàng NCB, tỷ giá Yên Nhật là 159,32 VNĐ/JPY ở bên mua và 166,19 VNĐ/JPY ở bên bán (tương ứng giảm 0,26 đồng bên mua và giảm 0,32 đồng bên bán) . bán).

Tại Ngân hàng HSBC, tỷ giá Yên Nhật giảm 0,36 đồng ở chiều mua và giảm 0,37 đồng ở chiều bán, ở mức lần lượt 159,12 VNĐ/JPY và 166,14 VNĐ/JPY.

Theo khảo sát của Báo Công Thương, tỷ giá Yên Nhật hôm nay tại Eximbank là ngân hàng có tỷ giá mua Yên Nhật cao nhất và Agribank là ngân hàng có tỷ giá bán ra thấp nhất trong số các ngân hàng.

Vào lúc 5h15 ngày 26/02/2024, tóm tắt tỷ giá Yên/ VNĐ tại một số ngân hàng như sau:

*Lưu ý: Tỷ giá mua bán tiền mặt

Ngày

Ngày 26 tháng 2 năm 2024

Những thay đổi so với phiên trước

Ngân hàng

Mua

Bán

Mua

Bán

vietcombank

158,33

167,59

VietinBank

160.04

167,99

BIDV

159,44

167,88

Agribank

159,93

165,51

Eximbank

163,84

168,53

Sacombank

161,32

166,38

Techcombank

156,69

167,67

NCB

159,32

166,19

HSBC

159,12

166,14

Tỷ giá chợ đen (đồng/JPY)

166,20

167,20

-0,26

-0,26

Xem thêm  Xem Phim Truyền Thuyết Mê Kông 2023 Tập 8,9,10,11,12 (Full 15/15 Tập)
1. VCB – Cập nhật: 26/02/2024 15:59 – Thời gian cung cấp website
Tiền tệ Mua Bán
Tên Mã số Tiền mặt Chuyển khoản
ĐÔ LA ÚC AUD 15.776,55 15.935,91 16.447,89
ĐÔ LA CANADA CAD 17.814,74 17.994,68 18.572,81
PHÁP THỤY SĨ CHF 27.334,28 27.610,38 28.497,44
nhân dân tệ nhân dân tệ CNY 3.359,57 3.393,50 3.503,05
KRONE ĐAN MẠCH DKK 3.521,84 3.656,87
EURO EUR 26.053,68 26.316,85 27.483,48
bảng Anh GBP 30.477,75 30.785,61 31.774,68
ĐÔLA HONG KONG HKD 3.075,38 3.106,44 3.206,24
RÚP ẤN ĐỘ INR 297,07 308,96
YẾN JPY 159,26 160,87 168,56
NGƯƠI HAN QUÔC ĐA CHIÊN THĂNG KRW 16.04 17,82 19:43
ĐẶC BIỆT KUWAITI KWD 80.067,51 83.272,25
ĐỒNG RINGGIT MÃ LAI MYR 5.115,34 5.227,14
KRONER NA UY NOK 2.296,11 2.393,70
RÚP NGA chà 253,31 280,43
rial SAUDI SAR 6.565,19 6.827,96
ĐỒNG CURON THỤY ĐIỂN SEK 2.346,43 2.446,16
ĐÔ LA SINGAPORE SGD 17.903,55 18.084,39 18.665,40
BAHT THÁI LAN THB 607,36 674,85 700,72
ĐÔ LA MỸ đô la Mỹ 24.490,00 24.520,00 24.860,00
2. Vietinbank – Cập nhật: 00:00 ngày 26/02/2024 – Thời gian cung cấp website
Tiền tệ Mua Bán
Tên Mã số Tiền mặt Chuyển khoản
AUD AUD 15.928 16.028 16.478
CAD CAD 18.013 18.113 18.663
CHF CHF 27.588 27.693 28,493
CNY CNY 3.391 3,501
DKK DKK 3,539 3.669
EUR EUR #26,287 26.322 27,482
GBP GBP 30.910 30.960 31.920
HKD HKD 3.081 3.096 3.231
JPY JPY 160,75 160,75 168,7
KRW KRW 16:75 17:55 20:35
LAK LAK 0,89 1,25
NOK NOK 2.301 2.381
NZD NZD 14.979 15.029 15.546
SEK SEK 2.345 2,455
SGD SGD 17.921 18.021 18.621
THB THB 635,37 679,71 703,37
đô la Mỹ đô la Mỹ #24,450 24.530 24.870

Trên “chợ đen”, tỷ giá đồng Yên Nhật chợ đen tính đến ngày 26/2/2024 sáng nay như sau:

chợ đen ngày 26 tháng 2 năm 2024

Vậy tỷ giá Yên chợ đen hôm nay tăng hay giảm?

Hôm nay, 26/02/2024, khảo sát thị trường chợ đen, tỷ giá Yên Nhật/Đồng giảm 0,26 đồng ở bên mua và bên bán, giao dịch ở bên mua lần lượt là 166,20 VNĐ/JPY. và giá bán là 167,20 VNĐ/JPY.

Xem thêm  Activate Windows là gì? Tại sao máy tính xuất hiện dòng chữ này?

Ở Hà Nội, con đường đổi ngoại tệ lớn nhất Hà Nội cho phép bạn đổi nhiều loại ngoại tệ là phố đổi tiền Hà Trung. Tại phố đổi tiền Hà Trung, bạn có thể đổi các loại ngoại tệ phổ biến trên thị trường hiện nay như USD (đô la Mỹ), Euro, Yên (Yên Nhật), Won (Won Hàn Quốc), …và nhiều loại tiền tệ khác. Vì vậy, tỷ giá Yên Hà Trung Nhật Bản cũng là từ khóa được độc giả quan tâm và cửa hàng Quốc Trình Hà Trung là địa chỉ được quảng cáo rầm rộ trên mạng xã hội. Tuy nhiên, khi đổi tiền tại các phố đổi ngoại tệ này, bạn cần tuân thủ các quy định của pháp luật Việt Nam.

Tỷ giá Yên hôm nay 26/02/2024

Dự báo xu hướng tỷ giá Yên

Đồng yên Nhật mất hơn 150 yên so với đồng đô la, dao động gần mức thấp nhất trong hơn ba tháng và tiến gần mức thấp nhất trong 34 năm là 151,5 đạt được vào tháng 11 khi các nhà đầu tư tiếp tục vay Yên với lãi suất 0% để đầu tư vào tài sản có lãi suất cao hơn giá bằng các đồng tiền khác.

Đồng yên cũng suy yếu do số liệu kinh tế đáng thất vọng khi nước này rơi vào suy thoái kỹ thuật trong quý 4. Hơn nữa, hoạt động sản xuất giảm mạnh nhất trong 3 năm rưỡi vào tháng 2, trong khi tốc độ tăng trưởng của ngành dịch vụ chậm lại. Tuy nhiên, đồng tiền vẫn đang biến động ở mức khiến thị trường lo ngại có thể khiến Chính phủ can thiệp trở lại thị trường tiền tệ.

Bộ trưởng Tài chính Nhật Bản Suzuki tuần trước cảnh báo các cơ quan chức năng đang theo dõi chặt chẽ thị trường, trong khi Thứ trưởng Tài chính Kanda cho biết Nhật Bản sẽ có hành động phù hợp trên thị trường ngoại hối nếu cần thiết. Bởi vì đồng yên giảm mạnh không tốt cho nền kinh tế.

Đồng yên là đồng tiền G10 có hiệu suất kém nhất trong năm nay, giảm 6,3% so với đồng đô la.

Tham khảo những địa chỉ yêu thích để đổi Ngoại Tệ – Mua Bán Yên Nhật tại Hà Nội:

Xem thêm  5 mẹo làm tóc tại nhà với máy tạo kiểu đơn giản, giữ nếp lâu

1. Tiệm vàng Quốc Trình Hà Trung – Số 27 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội

2. Mỹ nghệ vàng bạc – Số 31 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội

3. Cửa hàng vàng bạc Minh Chiến – Số 119 Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội

4. Công ty Vàng bạc đá quý Thịnh Quang – Số 43 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội

5. Cửa hàng Toàn Thủy – Số 455 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và số 6 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội

6. Vàng bạc đá quý Bảo Tín Minh Châu – Số 19 Trần Nhân Tông, Bùi Thị Xuân, Hà Nội

7. Cửa hàng Chính Quang – Số 30 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội

8. Cửa hàng Kim Linh 3 – Số 47 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội

9. Cửa hàng Huy Khôi – Số 19 Hà Trung, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội

10. Hệ thống phòng giao dịch tại các ngân hàng như: Sacombank, VietinBank, VietinBank, SHB

Tham khảo những địa chỉ yêu thích để đổi Ngoại Tệ – Mua Bán Yên Nhật tại TP. Hồ Chí Minh:

1. Quầy đổi ngoại tệ Minh Thư – 22 Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP.HCM

2. Tiệm vàng Kim Mai – 84 Cống Quỳnh, Quận 1, TP.HCM

3. Tiệm vàng Kim Châu – 784 Điện Biên Phủ, P.10, Q.10. TP.HCM

4. Trung tâm vàng bạc Sài Gòn – Số 40-42 Phan Bội Châu, Quận 1, TP.HCM

5. Đại lý thu đổi ngoại tệ Kim Hùng – Số 209 Phạm Văn Hải, Bình Chánh, TP.HCM

6. Cửa hàng trang sức DOJI – Diamond Plaza Lê Duẩn, 34 Lê Duẩn, Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM

7. Shop Tâm Hải Kim – Số 27 Trường Chinh, P. Tân Thới Nhất, Quận 12, TP.HCM

8. Tiệm vàng Bích Thủy – Số 39 Chợ Phạm Văn Hai, Phường 3, Quận Tân Bình, TP.HCM

9. Tiệm vàng Hà Tâm – Số 2 Nguyễn An Ninh, P. Bến Thành, Q.1, TP.HCM

10. Hệ thống phòng giao dịch tại các ngân hàng trên địa bàn TP.HCM như: Sacombank, VietinBank, Vietcombank, SHB, Eximbank

Nhớ để nguồn: Tỷ giá Yen Nhật hôm nay ngày 26/2/2024: Tỷ giá Yen Nhật, Yen VCB “đội nón” lao dốc tại thtrangdai.edu.vn

Chuyên mục: Blog

Viết một bình luận